Danh mục

Tin tức

GIAO HÀNG TOÀN QUỐC
BẢO HÀNH 12 THÁNG
CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG
GỌI ĐIỆN ĐẶT HÀNG
0937059979

Fanpage

MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30
MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30
MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30
MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30
MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30
MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30
MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30

MÁY SIÊU ÂM PHILIPS MODEL: AFFINITI 30

Model: Affiniti 30

Hãng sản xuất: Philips Ultrasound LLC.

Xuất xứ máy chính: Mỹ

Liên hệ: 0937059979
  1. Thông tin chung:
  • Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau (máy chính), mới 100%
  • Đạt các tiêu chuẩn sau: ISO 13485, FDA, CE/EU-MDR
  • Nguồn cung cấp: 100 – 240V, 50Hz/60Hz
  • Môi trường hoạt động:
    • Nhiệt độ tối đa: 40 độ C
    • Độ ẩm tối đa: 80%
  • Xuất xứ (đối với máy chính): Mỹ
  1. Cấu hình thiết bị
  • Thân máy chính: 01 cái
  • Màn hình quan sát 21.5 inches: 01 cái
  • Màn hình điều khiển cảm ứng 12 inches: 01 cái
  • Đầu dò Convex đa tần C6-2: 01 cái
  • Đầu dò Linear đa tần L12-5: 01 cái
  • Đầu dò Sector đa tần S4-2: 01 cái
  • Gói phần mềm chia sẻ bao gồm: bụng tổng quát, mạch máu (bao gồm Doppler xuyên sọ), mô mềm, cơ xương khớp, tim người lớn, sản phụ khoa: 01 bản quyền
  • Dây điện tim ECG: 01 cái
  • Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt + tiếng Anh: 01 bộ
  • Bộ lưu điện UPS online 2kVA (Mua tại Việt Nam): 01 bộ
  • Máy in nhiệt trắng đen (Mua tại Việt Nam): 01 cái
  • Máy in màu A4 (Mua tại Việt Nam): 01 cái
  • Bộ máy tính, card ghi hình và phần mềm trả kết quả siêu âm (Mua tại Việt Nam): 01 bộ
  • Đặc tính và thông số kỹ thuật:
  1. Máy chính:
  • Dải động hệ thống: 357 dB
  • Độ sâu thăm khám lên tới: 40 cm
  • Thang xám: 256 mức
  • Kênh xử lí số hóa: 37,748,736 kênh
  • Tốc độ tạo ảnh 2D và chế độ hỗn hợp 2D/CFI/Doppler/TDI: 1.900 khung hình/giây
  • Khả năng xử lý 350 triệu phép tính trên khung hình
  • Có phím tự động tối ưu hóa thông số ảnh siêu âm
  • Hỗ trợ tần số thăm khám lên tới: 20 MHz.
  • Dung lượng ổ cứng: 1TB
  • Màn hình màu hiển thị:
  • Màn hình quan sát LED 21.5 inches
  • Góc quan sát: > 178 độ
  • Tỉ lệ tương phản: > 1000:1
  • Thời gian đáp ứng: < 14 ms
  1. Bản điều khiển và giao diện sử dụng
  • Màn hình điều khiển cảm ứng: 12 inches
  • Khả năng điều chỉnh TGC và LGC trên màn hình cảm ứng
  • Bàn điều khiển xoay được 180 độ
  • Khoảng điều chỉnh bàn điều khiển lên-xuống: 20.3 cm
  1. Đầu dò: 4 cổng
  • Đầu dò Convex đa tần C6-2:
  • Ứng dụng: Siêu âm bụng tổng quát (bao gồm mạch máu), sản phụ khoa
  • Dải tần số thăm khám: 2.0 – 6.0 MHz
  • Số chấn tử: 128 chấn tử
  • Khẩu độ: 63.7 mm
  • Trường nhìn: 72 độ
  • Hỗ trợ khả năng hướng dẫn sinh thiết
  • Đầu dò Linear đa tần L12-5:
  • Ứng dụng: Siêu âm mô mềm, vú, mạch máu, cơ xương khớp
  • Dải tần số thăm khám: 5.0 – 12.0 MHz
  • Số chấn tử: 256 chấn tử
  • Khẩu độ: 50 mm
  • Đầu dò Sector đa tần S4-2
  • Ứng dụng: Siêu âm tim người lớn, bụng tổng quát, siêu âm Doppler xuyên sọ
  • Dải tần số thăm khám: 2.0 – 4.0 MHz
  • Số chấn tử: 80 chấn tử
  • Khẩu độ: 20.3 mm
  • Trường nhìn: 90 độ
  • Chế độ Doppler mạch vành
  1. Phần mềm thăm khám

4.1. Các phần mềm thăm khám

  • Bụng tổng quát
  • Sản khoa
  • Phụ khoa
  • Mạch máu
  • Mô mềm
  • Cơ xương khớp
  • Tim người lớn
    • Phần mềm đo đạc và phân tích tim
  • Nhĩ trái
  • Nhĩ phải
  • Thất phải
  • Thất trái
  • TAVI (can thiệp thay van chủ)
  • Hẹp van
  • Van chủ nhân tạo
  • Van 2 lá nhân tạo
  • TAPSE
  • MAPSE
  • PCWP
  • MPI (Chỉ số TEI)
  • Đo đạc thể tích bằng phương pháp diện tích/khoảng cách
  • Đo phân suất tống máu (EF) chế độ M (phương pháp Cubed hoặc Teichholz)
  • Mẫu điều chỉnh 3 điểm của Simpson
  • Đo EF theo phương pháp một bình diện và hai bình diện Simpson
  • Đo đạc diện tích, chiều dài, thể tích và phân suất tống máu
  • Đo khối lượng thất trái
  • Đo đạc vận tốc đỉnh
  • Đo đạc độ chênh áp tối đa và trung bình
  • Đo đạc áp lực bán thời gian
  • Đo đạc chỉ số E/A
  • Đo đạc độ dốc D/E
  • Đo đạc theo phương trình liên tục
  • Đo đạc chức năng tâm trương
  • Đo đạc cung lượng tim
  • Đo đạc thời gian gia tốc
  • Tính toán nhịp tim
    • Phân tích mạch máu
  • Giao thức động mạch cảnh trái và phải
  • Tỷ lệ ICA/CCA
  • Đánh dấu động mạch và tĩnh mạch chi dưới hai bên
  • Đánh dấu động mạch và tĩnh mạch chi trên hai bên
  • Tỷ lệ suy giảm đường kính và diện tích
  • Gói đo đạc mạch đặt graft
  • Phân tích Doppler tự động High Q
    • Phân tích sản, phụ khoa
  • Siêu âm tim thai
  • Sinh trắc học thai nhi (lên tới thai sinh 5)
  • Hồ sơ lý sinh
  • Chỉ số nước ối
  • Chẩn đoán sớm thai kì
  • Xương dài của thai nhi
  • Hộp sọ thai nhi
  • Các phép đo khác của sản: tim 2D, tim thai M-mode, Dopper thai nhi, tim thai
  • Thể tích tử cung
  • Thể tích buồng trứng trái và phải
  • Nang trái và phải (10)
  • Độ dày nội mạc tử cung
  • Chiều dài cổ tử cung
    • Mô mềm
  • Tổng quát
  • Vú với giao thức cho bên phải và bên trái với 5 tổn thương trên một vú
  • Tinh hoàn
    • Thể tích tinh hoàn
    • Đầu, thân, đuôi EPI
  1. Các chế độ hoạt động và hiển thị
  • Chế độ tạo ảnh thang xám 2D với công nghệ hiện đại mã hóa xung, định dạng xung và kết hợp tần số
  • Chế độ M-mode
  • Chế độ M-mode giải phẫu
  • Chế độ tạo ảnh hòa âm mô (THI) với công nghệ đảo xung
  • Chế độ tạo ảnh tia đa hướng ở thời gian thực (SonoCT)
  • Chế độ tạo ảnh hòa âm mô kết hợp tia đa hướng
  • Có đến 5 cấp độ của công nghệ xử lý hình ảnh thích ứng
  • Chế độ tạo ảnh thông minh iSCAN tối ưu hóa TGC và độ lợi
  • Chế độ tạo ảnh đồng thời M-mode 2D
  • Chế độ tạo ảnh Doppler màu
  • Chế độ Doppler năng lượng (CPA) và Doppler năng lượng định hướng (directional CPA)
  • Chế độ Doppler xung (PW) tần số lặp xung cao
  • Hiển thị đồng thời 2 chế độ (Duplex) và 3 chế độ (Triplex)
  • Chế độ Zoom độ nét cao (writezoom)
  1. Các tính năng B-mode
  • Lựa chọn từ 1 đến 8 vùng tiêu cự
  • 3 mức tốc độ thu nhận hình ảnh
  • Hỗ trợ tốc độ thu nhận hình ảnh 1900 khung hình/giây
  • Tối ưu hóa hình ảnh mô
  • Tạo ảnh so sánh hình ảnh động; so sánh hình ảnh 2D siêu âm ở thời gian thực với hình ảnh được lưu hay ảnh lấy từ hệ thống chẩn đoán hình ảnh khác.
  • Chế độ tạo ảnh mở rộng trường nhìn WideSCAN
  • Công nghệ xử lý hình ảnh giảm nhiễu xRes
  • Chế độ AutoSCAN với công nghệ điều chỉnh độ sáng (AGC) tối ưu hóa TGC từng khung hình theo thời gian thực
  1. Các tính năng M-mode
  • Lựa chọn tốc độ quét
  • Đánh dấu thời gian: 0.1 và 0.2 giây
  • Màu hóa Chroma với nhiều bản đồ đa màu
  1. Các tính năng Doppler
    • Doppler phổ
  • Tốc độ phổ FFT phần nghìn giây
  • 9 vị trí di chuyển (bao gồm đường mốc 0)
  • Có đến 5 lựa chọn tốc độ quét
  • Góc lái tia lên đến 90 độ (+/- 45 độ)
  • Điều chỉnh kích thước cửa sổ lấy mẫu: 1.0 – 20 mm (tùy vào đầu dò)
  • Tần số lặp xung cao (high PRF) được tích hợp trong tất cả các mode
  • Dải PRF 200 Hz- 34 KHz tùy vào đầu dò và ứng dụng
  • Tạo ảnh 50 dB hoặc điều chỉnh thêm gain cho người sử dụng, tùy vào ứng dụng thăm khám
  • Chức năng iSCAN tự động điều chỉnh thang chia và đường cơ sở
    • Doppler màu
  • Hiển thị ảnh màu so sánh kép (ảnh đen trắng bên trái và ảnh màu bên phải)
  • Phóng to (từ 0.8X đến 8X)
  • Tạo ảnh đồng thời với chế độ Doppler xung PW
  • Tự động thích ứng xử lý đa tần truyền và nhận dựa trên vị trí hộp màu
  • Chế độ tạo ảnh Doppler màu PRF tối đa 34 KHz, tùy vào đầu dò và ứng dụng thăm khám
    • Doppler liên tục (CW)
  • Có thể lái tia 90 độ
  • Vận tốc tối đa: 19 m/giây (tùy vào đầu dò)
    • Doppler năng lượng (CPA)
  • Tự động điều chỉnh truyền và nhận xử lý băng thông dựa trên vị trí hộp màu cung cấp độ nhạy tối ưu và độ phân giải màu sắc
  • Chế độ có độ nhạy cao để quan sát mạch nhỏ
  • Lọc nhiễu cử động tiên tiến với thuận toán thông minh thích nghi với các ứng dụng khác nhau để loại bỏ có chọn lọc hầu như tất cả nhiễu màu chuyển động
  • Kiểm soát tần số tối ưu hóa cho độ phân giải không gian và tối ưu hóa thâm nhập
  • Kiểm soát màu sắc và mật độ dòng 2D
  • CPA PRF tối đa 34 KHz, phụ thuộc vào đầu dò và ứng dụng lâm sàng

8.5. Chế độ Doppler mô (TDI/TDI PW)

  • Điều chỉnh tốc độ thu hình: thu hình tốc độ cao chuyển động của mô (tối đa 240 khung hình/giây)
  • Chức năng TDI Opt: tối ưu hóa tần số truyền và nhận
  • 8 bản đồ
  1. Bộ nhớ ảnh Cine
  • Dữ liệu ảnh 2D/Màu: 2.200 ảnh
  • Dữ liệu Doppler/M-Mode: 64 giây
  • Dữ liệu Doppler liên tục: 48 giây
  1. Lưu trữ dữ liệu và khả năng ghép nối
  • Dung lượng lưu trữ khoảng 350 dữ liệu thăm khám (40 hình ảnh, các đoạn clip 6 giây và các báo cáo cho mỗi thăm khám)
  • Thiết bị lưu trữ được hỗ trợ: CD, DVD, USB
  • Nhập hình ảnh DICOM.
Sản phẩm liên quan