Ứng dụng: Siêu âm tim người lớn, bụng tổng quát, siêu âm Doppler xuyên sọ
Dải tần số thăm khám: 2.0 – 4.0 MHz
Số chấn tử: 80 chấn tử
Khẩu độ: 20.3 mm
Trường nhìn: 90 độ
Chế độ Doppler mạch vành
Phần mềm thăm khám
4.1. Các phần mềm thăm khám
Bụng tổng quát
Sản khoa
Phụ khoa
Mạch máu
Mô mềm
Cơ xương khớp
Tim người lớn
Phần mềm đo đạc và phân tích tim
Nhĩ trái
Nhĩ phải
Thất phải
Thất trái
TAVI (can thiệp thay van chủ)
Hẹp van
Van chủ nhân tạo
Van 2 lá nhân tạo
TAPSE
MAPSE
PCWP
MPI (Chỉ số TEI)
Đo đạc thể tích bằng phương pháp diện tích/khoảng cách
Đo phân suất tống máu (EF) chế độ M (phương pháp Cubed hoặc Teichholz)
Mẫu điều chỉnh 3 điểm của Simpson
Đo EF theo phương pháp một bình diện và hai bình diện Simpson
Đo đạc diện tích, chiều dài, thể tích và phân suất tống máu
Đo khối lượng thất trái
Đo đạc vận tốc đỉnh
Đo đạc độ chênh áp tối đa và trung bình
Đo đạc áp lực bán thời gian
Đo đạc chỉ số E/A
Đo đạc độ dốc D/E
Đo đạc theo phương trình liên tục
Đo đạc chức năng tâm trương
Đo đạc cung lượng tim
Đo đạc thời gian gia tốc
Tính toán nhịp tim
Phân tích mạch máu
Giao thức động mạch cảnh trái và phải
Tỷ lệ ICA/CCA
Đánh dấu động mạch và tĩnh mạch chi dưới hai bên
Đánh dấu động mạch và tĩnh mạch chi trên hai bên
Tỷ lệ suy giảm đường kính và diện tích
Gói đo đạc mạch đặt graft
Phân tích Doppler tự động High Q
Phân tích sản, phụ khoa
Siêu âm tim thai
Sinh trắc học thai nhi (lên tới thai sinh 5)
Hồ sơ lý sinh
Chỉ số nước ối
Chẩn đoán sớm thai kì
Xương dài của thai nhi
Hộp sọ thai nhi
Các phép đo khác của sản: tim 2D, tim thai M-mode, Dopper thai nhi, tim thai
Thể tích tử cung
Thể tích buồng trứng trái và phải
Nang trái và phải (10)
Độ dày nội mạc tử cung
Chiều dài cổ tử cung
Mô mềm
Tổng quát
Vú với giao thức cho bên phải và bên trái với 5 tổn thương trên một vú
Tinh hoàn
Thể tích tinh hoàn
Đầu, thân, đuôi EPI
Các chế độ hoạt động và hiển thị
Chế độ tạo ảnh thang xám 2D với công nghệ hiện đại mã hóa xung, định dạng xung và kết hợp tần số
Chế độ M-mode
Chế độ M-mode giải phẫu
Chế độ tạo ảnh hòa âm mô (THI) với công nghệ đảo xung
Chế độ tạo ảnh tia đa hướng ở thời gian thực (SonoCT)
Chế độ tạo ảnh hòa âm mô kết hợp tia đa hướng
Có đến 5 cấp độ của công nghệ xử lý hình ảnh thích ứng
Chế độ tạo ảnh thông minh iSCAN tối ưu hóa TGC và độ lợi
Chế độ tạo ảnh đồng thời M-mode 2D
Chế độ tạo ảnh Doppler màu
Chế độ Doppler năng lượng (CPA) và Doppler năng lượng định hướng (directional CPA)
Chế độ Doppler xung (PW) tần số lặp xung cao
Hiển thị đồng thời 2 chế độ (Duplex) và 3 chế độ (Triplex)
Chế độ Zoom độ nét cao (writezoom)
Các tính năng B-mode
Lựa chọn từ 1 đến 8 vùng tiêu cự
3 mức tốc độ thu nhận hình ảnh
Hỗ trợ tốc độ thu nhận hình ảnh 1900 khung hình/giây
Tối ưu hóa hình ảnh mô
Tạo ảnh so sánh hình ảnh động; so sánh hình ảnh 2D siêu âm ở thời gian thực với hình ảnh được lưu hay ảnh lấy từ hệ thống chẩn đoán hình ảnh khác.
Chế độ tạo ảnh mở rộng trường nhìn WideSCAN
Công nghệ xử lý hình ảnh giảm nhiễu xRes
Chế độ AutoSCAN với công nghệ điều chỉnh độ sáng (AGC) tối ưu hóa TGC từng khung hình theo thời gian thực
Các tính năng M-mode
Lựa chọn tốc độ quét
Đánh dấu thời gian: 0.1 và 0.2 giây
Màu hóa Chroma với nhiều bản đồ đa màu
Các tính năng Doppler
Doppler phổ
Tốc độ phổ FFT phần nghìn giây
9 vị trí di chuyển (bao gồm đường mốc 0)
Có đến 5 lựa chọn tốc độ quét
Góc lái tia lên đến 90 độ (+/- 45 độ)
Điều chỉnh kích thước cửa sổ lấy mẫu: 1.0 – 20 mm (tùy vào đầu dò)
Tần số lặp xung cao (high PRF) được tích hợp trong tất cả các mode
Dải PRF 200 Hz- 34 KHz tùy vào đầu dò và ứng dụng
Tạo ảnh 50 dB hoặc điều chỉnh thêm gain cho người sử dụng, tùy vào ứng dụng thăm khám
Chức năng iSCAN tự động điều chỉnh thang chia và đường cơ sở
Doppler màu
Hiển thị ảnh màu so sánh kép (ảnh đen trắng bên trái và ảnh màu bên phải)
Phóng to (từ 0.8X đến 8X)
Tạo ảnh đồng thời với chế độ Doppler xung PW
Tự động thích ứng xử lý đa tần truyền và nhận dựa trên vị trí hộp màu
Chế độ tạo ảnh Doppler màu PRF tối đa 34 KHz, tùy vào đầu dò và ứng dụng thăm khám
Doppler liên tục (CW)
Có thể lái tia 90 độ
Vận tốc tối đa: 19 m/giây (tùy vào đầu dò)
Doppler năng lượng (CPA)
Tự động điều chỉnh truyền và nhận xử lý băng thông dựa trên vị trí hộp màu cung cấp độ nhạy tối ưu và độ phân giải màu sắc
Chế độ có độ nhạy cao để quan sát mạch nhỏ
Lọc nhiễu cử động tiên tiến với thuận toán thông minh thích nghi với các ứng dụng khác nhau để loại bỏ có chọn lọc hầu như tất cả nhiễu màu chuyển động
Kiểm soát tần số tối ưu hóa cho độ phân giải không gian và tối ưu hóa thâm nhập
Kiểm soát màu sắc và mật độ dòng 2D
CPA PRF tối đa 34 KHz, phụ thuộc vào đầu dò và ứng dụng lâm sàng
8.5. Chế độ Doppler mô (TDI/TDI PW)
Điều chỉnh tốc độ thu hình: thu hình tốc độ cao chuyển động của mô (tối đa 240 khung hình/giây)
Chức năng TDI Opt: tối ưu hóa tần số truyền và nhận
8 bản đồ
Bộ nhớ ảnh Cine
Dữ liệu ảnh 2D/Màu: 2.200 ảnh
Dữ liệu Doppler/M-Mode: 64 giây
Dữ liệu Doppler liên tục: 48 giây
Lưu trữ dữ liệu và khả năng ghép nối
Dung lượng lưu trữ khoảng 350 dữ liệu thăm khám (40 hình ảnh, các đoạn clip 6 giây và các báo cáo cho mỗi thăm khám)