Danh mục

Tin tức

GIAO HÀNG TOÀN QUỐC
BẢO HÀNH 12 THÁNG
CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG
GỌI ĐIỆN ĐẶT HÀNG
0937059979

Fanpage

MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ CAO CẤP DRAGER MODEL: Atlan A300

MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ CAO CẤP DRAGER MODEL: Atlan A300

Liên hệ: 0937059979

 

  • Chất lượng thiết bị: Mới 100%
  • Tiêu chuẩn về chất lượng: CE; ISO 13485
  • Nguồn cung cấp: 100-240V, 50/60Hz
  • Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa 40 độ C; Độ ẩm tối đa tới 95%
  1. CẤU HÌNH THIẾT BỊ
  • Máy gây mê chính tích hợp 2 màn hình hiển thị có xe đẩy và ngăn kéo để đồ cho gây mê: 01 cái

Bao gồm:

  • Máy giúp thở với màn hình hiển thị màu cảm ứng LCD 15.3″ tích hợp trên máy chính: 01 cái
  • Màn hình LCD (hiển thị áp lực nguồn khí, trạng thái cung cấp pin và khí), được tích hợp đồng bộ với máy chính: 01 cái
  • Bộ lưu lượng khí hiển thị bằng điện tử cho O2 & AIR: 01 bộ
  • Bộ lưu lượng kế oxy tích hợp đồng bộ với máy chính: 01 bộ
  • Hệ thống hấp thụ CO2 với bình vôi soda: 01 bộ
  • Lọc bụi vôi soda: 05 cái
  • Dây thở bằng silicone cho người lớn/trẻ em kèm bóng bóp, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
  • Mặt nạ gây mê cho người lớn, sử dụng nhiều lần : 01 cái
  • Mặt nạ gây mê cho trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 cái
  • Cảm biến lưu lượng sử dụng công nghệ sợi nhiệt: 03 cái
  • Bộ thải khí mê thừa chủ động với dây dẫn khí thải dài 5m, tích hợp đồng bộ với máy chính: 01 bộ
  • Ắc quy tự sạc trong máy: 01 bộ
  • Bộ dây dẫn khí cho O2 & AIR: 01 bộ
  • Dây nguồn: 01 cái
  • Xe đẩy đồng bộ 4 bánh xe có phanh hãm, tích hợp đồng bộ với máy chính: 01 cái
  • Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
  • Bình bốc hơi: 01 bộ

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Tính năng chung

  • Thiết bị có thể được sử dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy thở pít-tông có độ chính xác cao hỗ trợ các biện pháp thông khí bảo vệ phổi và một bộ thông số toàn diện hỗ trợ hỗ trợ ra quyết định
  • Có khả năng nâng cấp lên trạm làm việc tiện dụng cho hầu hết các kích thước phòng mổ.
  • Danh sách kiểm tra trước bằng đồ họa cho phép chuẩn bị máy dễ dàng và trực quan để kiểm tra hệ thống
  • Hệ thống thở được làm ấm, giúp tối ưu hóa gây mê lưu lượng thấp và tối thiểu
  • Bàn làm việc rộng, ngăn kéo có khóa và giá đỡ giúp tối đa hóa điều kiện làm việc
  • Tháo rời nhanh hệ thống thở với ít bộ phận để tuân thủ các quy định phòng ngừa nhiễm trùng
  • Chế độ thủ công dự phòng (trong trường hợp máy thở, màn hình cảm ứng hoặc bộ trộn khí bị hỏng) cho phép thông khí thủ công trong khi vẫn duy trì theo dõi khí và thông khí cũng như cung cấp O2 và thuốc gây mê để tiếp tục gây mê bất cứ lúc nào
  • Thích hợp gây mê dòng thấp (low flow) và dòng tối thiểu (minimal flow)

Hệ thống hiển thị

  • Có 2 màn hình riêng hiển thị các thông số và trạng thái thiết bị
  • Màn hình cảm ứng 15,3” (38,9 cm), nội dung trên màn hình có thể cài đặt, quản lý báo động thông minh với hệ thống hỗ trợ chuyên sâu
  • Màn Hình LCD để hiển thị áp suất đường thở, dòng khí tươi, cho biết tình trạng pin và nguồn khí chính và dự phòng
  • Các thông số theo dõi: Thể tích thông khí phút (MV) và thể tích khí lưu thông (VT và ΔVT); tốc độ hô hấp (tần số); áp lực đỉnh thở vào (PIP), áp lực cao nguyên (Pplat), áp lực đường thở trung bình (Pmean), PEEP; độ giãn nở phổi động (Cdyn), trở lực (R), độ đàn hồi (E), áp suất bên trong hệ thống thở

Chức năng an toàn

  • Danh sách kiểm tra thiết bị được tích hợp và hướng dẫn từng bước có kèm minh họa, dùng để chuẩn bị thiết bị hàng ngày giúp tuân thủ các hướng dẫn quốc gia, ví dụ DGAI (Đức), ASA/APSF (Hoa Kỳ), AAGBI (Anh)
  • Thông khí Man/Spon với khả năng cung cấp liều lượng O2 và các khí gây mê kể cả khi tắt máy (khởi động khẩn cấp)
  • Chế độ dự phòng thủ công cho phép thay đổi trực tiếp sang thông khí cơ học thủ công trong khi vẫn duy trì theo dõi khí và thông khí; O2, AIR và các thuốc gây mê từ hệ thống bình bốc hơi có thể được cung cấp liên tục
  • Thông khí cơ học dùng không khí phòng trong trường hợp nguồn cung cấp khí bị hỏng hoàn toàn, cần phải đổi sang các thuốc gây mê tĩnh mạch

Chức năng khác

  • Kiểm tra hệ thống hoàn toàn tự động bao gồm hiệu chỉnh tất cả các cảm biến liên quan và kiểm tra tất cả các van trong hệ thống thở; thông thường người dùng không cần thực hiện hành động nào sau khi bắt đầu thử nghiệm.
  • Chức năng tự cài đặt để điều chỉnh tất cả giới hạn cảnh báo, chế độ CBM
  • Lưu trữ dữ liệu trên thiết bị lưu trữ USB (lịch sử cảnh báo, kết quả tự kiểm tra, ảnh chụp màn hình, xu hướng và cấu hình máy)
  • Tích hợp đèn chiếu sáng bề mặt làm việc và xử lý hồ sơ, có thể điều chỉnh độ sáng

Hệ thống cấp khí

  • Hiển thị lưu lượng khí bằng điện tử số
  • Hiển thị lưu lượng khí ảo trên màn hình theo dõi
  • Lưu lượng khí: 0 tới 12 L/phút
  • Nồng độ O2: 21 đến 100%
  • Nguồn O2 khẩn cấp: 25 đến 75 L/phút
  • Lưu lượng O2 với lưu lượng kế tích hợp (Aux. O2): Tắt, đến 20L/phút
  • Lưu lượng O2 với lưu lượng kế ngoài (Aux. O2): Tắt, đến 15L/phút

Máy thở và các thông số cài đặt

  • Máy thở theo công nghệ pít tông vận hành bằng điện, không phụ thuộc nguồn khí y tế
  • Tất cả các bộ phận dẫn khí đến bệnh nhân đều có thể hấp được.

Các Mode thở tiêu chuẩn:

+ Thủ công /Tự thở (Man/Spon)

+ Kiểm soát thể tích: VC-CMV

+ Kiểm soát áp lực: PC-CMV

+ Kiểm soát bắt buộc ngắt quảng đồng thì theo thể tích: VC-SIMV / PS

+ Kiểm soát bắt buộc ngắt quảng đồng thì theo áp lực: PC-SIMV / PS

+ Tần số hô hấp (RR): 3 đến 100 /phút

  • Thời gian hít vào (Ti): 0,2 đến 10 giây (theo tỷ lệ I:E 1:49 đến 49:1)
  • Tỉ lệ thời gian hít vào so với thời gian thở ra (I:E): 4:1 đến 1:10 (thông số cài đặt I:E)
  • Thể tích khí lưu thông (VT) ở chế độ VC: 10 đến 1500 mL
  • Ngưỡng trigger (Trigger): 0,3 đến 15 L/phút
  • Lưu lượng thở vào đỉnh: 180 đến 220 L/phút
  • Áp lực hít vào (Pinsp): PEEP +5 đến 80 hPa (cmH2O)
  • Giới hạn áp lực (Pmax): PEEP +5 đến 80 hPa (cmH2O)
  • Hỗ trợ áp lực trên PEEP (Δpsupp): Tắt, 3 đến (80 – PEEP) hPa (cmH2O)

Hệ thống thở

  • Hệ thống thở được làm ấm cho gây mê lưu lượng thấp hoặc tối thiểu, tháo rời hệ thống không cần dụng cụ, thiết kế tối ưu hóa việc tái xử lý vệ sinh dễ dàng và hiệu quả
  • Tổng thể tích không bao gồm bộ hấp thụ CO2: 2.18L khi áp dụng VT tối đa là 1500mL
  • Thể tích bộ hấp thụ: 1,2L với bình hấp thụ CO2 dùng một lần, 1,4L với bình hấp thụ CO2 tái sử dụng

Hệ thống khí thải gây mê (AGSS)

  • Có hệ thống làm sạch khí gây mê chủ động hoặc thụ động dùng trong phẫu thuật có hoặc không có đủ hạ tầng cơ sở hệ thống làm sạch; phát hiện lưu lượng hút dư thừa, với bộ nối để thải khí mẫu khi sử dụng các mô-đun đo khí bệnh nhân của bên thứ 3.
  • AGS chủ động:
    + Để nối với hệ thống làm sạch khí gây mê
    + Với van điều khiển hoặc quạt đẩy khí
  • AGS thụ động:
    + Để nối với hệ thống thải với lưu lượng thấp hoặc không có lưu lượng hút
    + Với van quá áp và van dưới áp

Nguồn điện

  • Điện áp nguồn: 100 đến 240 V AC tần số 50/60 Hz
  • Mức tiêu thụ điện: <95W, trong lúc thông khí cơ học, tối đa 400 W
  • Thời gian dự phòng pin bên trong tối đa 45 phút
  • Giao diện dữ liệu: 2 x cổng (RS232), 1 x cổng USB, 1 x LAN