Danh mục

Tin tức

GIAO HÀNG TOÀN QUỐC
BẢO HÀNH 12 THÁNG
CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG
GỌI ĐIỆN ĐẶT HÀNG
0937059979

Fanpage

MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ DRAGER MODEL: Atlan A100
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ DRAGER MODEL: Atlan A100
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ DRAGER MODEL: Atlan A100
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ DRAGER MODEL: Atlan A100
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ DRAGER MODEL: Atlan A100

MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ DRAGER MODEL: Atlan A100

  • Thiết bị có thể sử dụng cho bệnh nhân người lớn, trẻ em và sơ sinh
  • Chuyển động piston được đồng bộ với lưu lượng thở ra của bệnh nhân làm giảm lực cản thở ra và có thể giảm công thở
  • Van tách khí tươi đảm bảo rằng những thay đổi đối với dòng khí mới không ảnh hưởng đến thể tích lưu thông áp dụng, áp suất thông khí và độ chính xác của VT được phân phối ngay cả với VT rất nhỏ
  • Tích hợp sưởi ấm chủ động của hệ thống hô hấp để làm ấm khí thở và giảm ngưng tụ
  • Hoàn khí mẫu để giảm thất thoát khí
  • Có chương trình tự động kiểm tra máy
Liên hệ: 0937059979

Model: Atlan A100

Hãng, nước sản xuất: Drägerwerk AG & Co. KGaA, Đức

Hãng, nước chủ sở hữu: Drägerwerk AG & Co. KGaA, Đức

Xuất xứ máy chính: Đức

  1. YÊU CẦU CHUNG:
  • Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau
  • Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và CE/EU
  • Nguồn cung cấp: 100-240V, 50/60Hz
  • Môi trường hoạt động:

+ Nhiệt độ tối đa: 40 độ C

+ Độ ẩm tối đa tới 95%

  • Xuất xứ: G7 (Đối với máy chính)
  1. CẤU HÌNH THIẾT BỊ:
  • Máy gây mê chính và phụ kiện đi kèm: 01 cái

Bao gồm:

  • Máy giúp thở với màn hình hiển thị màu cảm ứng LCD 15.3″ tích hợp trên máy chính: 01 cái
  • Bộ lưu lượng khí cho O2 & AIR: 01 bộ
  • Bộ lưu lượng kế oxy ngoài: 01 bộ
  • Hệ thống hấp thụ CO2 với bình vôi soda: 01 bộ
  • Lọc bụi vôi soda: 05 cái
  • Dây thở bằng silicone cho người lớn/trẻ em kèm bóng bóp, sử dụng nhiều lần : 01 bộ
  • Mặt nạ gây mê cho người lớn, sử dụng nhiều lần: 01 cái
  • Mặt nạ gây mê cho trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 cái
  • Cảm biến lưu lượng sử dụng công nghệ sợi nhiệt: 03 cái
  • Bộ thải khí mê thừa chủ động với dây dẫn khí thải dài 5m: 01 bộ
  • Ắc quy tự sạc trong máy: 01 bộ
  • Bộ dây dẫn khí cho O2 & AIR: 01 bộ
  • Dây nguồn: 01 cái
  • Bình bốc hơi: 01 bộ
  • Xe đẩy đồng bộ 4 bánh xe, có phanh hãm, tích hợp đồng bộ với máy chính: 01 cái
  • Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ

III. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

  1. Tính năng chung
  • Thiết bị có thể được sử dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Máy thở pít-tông có độ chính xác cao hỗ trợ các biện pháp thông khí bảo vệ phổi
  • Có thể kết nối với 2 bình bốc hơi cùng lúc
  • Hệ thống thở được làm ấm
  • Danh sách kiểm tra trước bằng đồ họa cho phép chuẩn bị máy dễ dàng và trực quan để tự kiểm tra
  1. Hệ thống hiển thị
  • Màn hình LCD cảm ứng 15,3” (38,9 cm), nội dung trên màn hình có thể cài đặt, quản lý báo động thông minh
  • Cột lưu lượng thể hiện lưu lượng khí đã đặt
  • Các thông số theo dõi: Thể tích thông khí phút (MV) và thể tích khí lưu thông (VT và ΔVT); tốc độ hô hấp (tần số); áp lực đỉnh thở vào (PIP), áp lực cao nguyên (Pplat), áp lực đường thở trung bình (Pmean), PEEP; độ giãn nở phổi động (Cdyn), trở lực (R), độ đàn hồi (E)
  1. Chức năng an toàn
  • Danh sách kiểm tra thiết bị được tích hợp và hướng dẫn từng bước có kèm minh họa, dùng để chuẩn bị thiết bị hàng ngày
  • Thông khí Man/Spon với khả năng cung cấp liều lượng khí tươi và các khí gây mê kể cả khi tắt máy (khởi động khẩn cấp)
  • Chế độ thủ công dự phòng cho phép thông khí thủ công trong khi vẫn duy trì theo dõi khí và thông khí, khí mê từ bình bốc hơi được cung cấp liên tục
  • Thông khí cơ học dùng không khí phòng trong trường hợp nguồn cung cấp khí bị hỏng, cần phải đổi sang các thuốc gây mê tĩnh mạch
  1. Chức năng khác
  • Tự kiểm tra hoàn toàn tự động bao gồm hiệu chỉnh tất cả các cảm biến liên quan và kiểm tra tất cả các van trong hệ thống thở; thông thường người dùng không cần thực hiện hành động nào sau khi bắt đầu thử nghiệm
  • Chức năng tự cài đặt để điều chỉnh tất cả giới hạn cảnh báo
  • Chế độ khi sử dụng máy tim phổi
  • Tích hợp đèn chiếu sáng bề mặt làm việc có thể điều chỉnh độ sáng
  1. Hệ thống cấp khí
  • Cột lưu lượng khí điều khiển cơ học
  • Lưu lượng khí: Tắt, tới 10 L/phút
  • Nguồn O2 khẩn cấp: 25 đến 75 L/phút
  • Lưu lượng O2 với lưu lượng kế ngoài (Aux. O2): Tắt, đến 15L/phút
  1. Máy thở và các thông số cài đặt
  • Máy thở theo công nghệ pít tông vận hành bằng điện, không phụ thuộc nguồn khí y tế
  • Các Mode thở tiêu chuẩn:
  • Thủ công /Tự thở (Man/Spon)
  • Kiểm soát thể tích: VC-CMV
  • Kiểm soát áp lực: PC-CMV
  • Kiểm soát bắt buộc ngắt quảng đồng thì theo thể tích: VC-SIMV
  • Kiểm soát bắt buộc ngắt quảng đồng thì theo áp lực: PC-SIMV
  • Tần số hô hấp (RR): 3 đến 100 /phút
  • Thời gian hít vào (Ti): 0,2 đến 10 giây
  • Tỉ lệ thời gian hít vào so với thời gian thở ra (I:E): 4:1 đến 1:10 (thông số cài đặt I:E)
  • Thể tích khí lưu thông (VT) ở chế độ VC: 10 đến 1500 mL
  • Ngưỡng trigger (Trigger): 0,3 đến 15 L/phút
  • Lưu lượng thở vào đỉnh: 180 đến 220 L/phút
  • Áp lực hít vào (Pinsp): PEEP +5 đến 80 hPa (cmH2O)
  • Giới hạn áp lực (Pmax): PEEP +5 đến 80 hPa (cmH2O)
  • Hỗ trợ áp lực trên PEEP (Δpsupp): Tắt, 3 đến (80 – PEEP) hPa (cmH2O)
  1. Hệ thống thở
  • Hệ thống thở được làm ấm, giúp tối ưu hóa gây mê lưu lượng thấp và tối thiểu
  • Tất cả các bộ phận dẫn khí đến bệnh nhân đều có thể hấp được.
  • Tổng thể tích không bao gồm bộ hấp thụ CO2: 2.18L khi áp dụng VT tối đa là 1500mL
  • Thể tích bộ hấp thụ: 1500 mL ± 50 mL với bình hấp thụ CO2 tái sử dụng
  1. Hệ thống khí thải gây mê (AGS)
  • Có hệ thống làm sạch khí gây mê chủ động hoặc thụ động, dùng trong phẫu thuật có hoặc không có đủ hạ tầng cơ sở hệ thống làm sạch
  1. Nguồn điện
  • Điện áp nguồn: 100 đến 240 V, tần số 50/60 Hz
  • Thời gian dự phòng pin bên trong: 45 phút
  • Giao diện dữ liệu: 2 x cổng (RS232), 1 x cổng USB, 1 x LAN